Quản trị   Logout
Tìm kiếm:  
Dịch vụ công | Báo cáo | Dự báo | Văn bản | TC KT, quy phạm | DM Sở NN&PTNT | DM Phòng PT | ĐV Khảo nghiệm | DM Đơn vị SXKD | DM Phân bón | Nhận biết, SD PB | DM người lấy mẫu | Chất lượng SP
  Số quyết định
  Nhóm phân bón
  Tìm kiếm
  
Tìm kiếm nâng cao
  Phân bón mới
  Danh mục phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam
TTTên thông thường/Tên thương mạiThành phần và hàm lượng các chất dinh dưỡng chínhĐơn vị tínhNguồn gốc phân bónNhóm phân bónSố quyết định
692 NPK 16-8-8+12S N-P2O5(hh)-K2O: 16-8-8 S: 12 % Công ty Phân bón Việt Nhật Phân đa yếu tố - Phân khoáng trộn Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
693 NPK 10-10-15+5S N-P2O5(hh)-K2O: 10-10-15 S: 5 % Công ty Phân bón Việt Nhật Phân đa yếu tố - Phân khoáng trộn Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
694 NPK 10-15-15+4S N-P2O5(hh)-K2O: 10-15-15 S: 4 % Công ty Phân bón Việt Nhật Phân đa yếu tố - Phân khoáng trộn Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
695 NPK 16-10-6+12S N-P2O5(hh)-K2O: 16-10-6 S: 12 % Công ty Phân bón Việt Nhật Phân đa yếu tố - Phân khoáng trộn Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
696 NPK 12-7-19+10S N-P2O5(hh)-K2O: 12-7-19 S: 10 % Công ty Phân bón Việt Nhật Phân đa yếu tố - Phân khoáng trộn Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
697 NPK 16-12-8+11S N-P2O5(hh)-K2O: 16-12-8 S: 11 % Công ty Phân bón Việt Nhật Phân đa yếu tố - Phân khoáng trộn Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
698 NPK 16-8-14+12S N-P2O5(hh)-K2O: 16-8-14 S: 12 % Công ty Phân bón Việt Nhật Phân đa yếu tố - Phân khoáng trộn Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
699 NPK 15-15-15+9S N-P2O5(hh)-K2O: 15-15-15 S: 9 % Công ty Phân bón Việt Nhật Phân đa yếu tố - Phân khoáng trộn Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
700 NPK 16-16-8+13S N-P2O5(hh)-K2O: 16-16-8 S: 13 % Công ty Phân bón Việt Nhật Phân đa yếu tố - Phân khoáng trộn Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
701 Phân khoáng chậm tan AC-K N-P2O5(hh)-K2O: 5-10-10 Ca: 2 Mg: 2 % Công ty TNHH SX&TM Tấn Phúc Phân đa yếu tố - Phân khoáng trộn Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
702 Beta Super N-P2O5(hh)-K2O: 12-3-4

Mn: 500
%

ppm
Công ty cổ phần vật tư Tây Đô Phân đa yếu tố - Phân khoáng trộn Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
703 Super 306 N-P2O5(hh)-K2O: 4-10-4

B: 500
%

ppm
Công ty cổ phần vật tư Tây Đô Phân đa yếu tố - Phân khoáng trộn Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
704 Super 207 N-P2O5(hh)-K2O: 14-2-2

Mn: 500
%

ppm
Công ty cổ phần vật tư Tây Đô Phân đa yếu tố - Phân khoáng trộn Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
705 Super 108 N-P2O5(hh)-K2O: 15-1-3

B: 500
%

ppm
Công ty cổ phần vật tư Tây Đô Phân đa yếu tố - Phân khoáng trộn Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
706 Gama Super N-P2O5(hh)-K2O: 10-3-5

Zn: 500
%

ppm
Công ty cổ phần vật tư Tây Đô Phân đa yếu tố - Phân khoáng trộn Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
707 Alpha Super N-P2O5(hh)-K2O: 16-1-2

Mg: 500
%

ppm
Công ty cổ phần vật tư Tây Đô Phân đa yếu tố - Phân khoáng trộn Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
708 NPK+ Trung, Vi Lượng N-P2O5(hh)-K2O: 12-5-14 S: 8,5 Mg: 1,21 Ca: 2,26 Mn: 0,13 Cu: 0,05 Fe: 0,01 Zn: 0,05 B: 0,02 Mo: 500 %

ppm
Công ty CP Phân bón và Hoá chất Cần Thơ Phân đa yếu tố - Phân khoáng trộn Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
709 NPK+ Trung, Vi Lượng N-P2O5(hh)-K2O: 13-13-21 S: 2 MgO: 1,5 CaO: 3,5 Zn: 0,05 Mn: 0,05 Fe : 0,01 % Công ty CP Phân bón và Hoá chất Cần Thơ Phân đa yếu tố - Phân khoáng trộn Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
710 NPK+ Trung, Vi Lượng N-P2O5(hh)-K2O: 12-11-18 S: 7 MgO: 2 Zn: 0,05 B: 0,02 Zn: 0,05 % Công ty CP Phân bón và Hoá chất Cần Thơ Phân đa yếu tố - Phân khoáng trộn Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
711 NPK+ Trung, vi Lượng N-P2O5(hh)-K2O: 15-9-13 S: 7 MgO: 1,5 CaO: 2,5 Zn: 0,1 B: 0,02 % Công ty CP Phân bón và Hoá chất Cần Thơ Phân đa yếu tố - Phân khoáng trộn Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ...
Chịu trách nhiệm: TS. Trương Hợp Tác
Phòng sử dụng đất và Phân bón - Cục Trồng trọt - Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội
Email: tacth.nn@mard.gov.vn
Thiết kế bởi: Trung tâm công nghệ phần mềm Thuỷ Lợi