|
1
|
Trichodermin chuyên cho lúa
|
HC: 25
|
%
|
Viện Cơ điện Nông nghiệp và Công nghệ Sau thu hoạch
|
Phân vi sinh vật
|
Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
|
|
2
|
Trichodermin chuyên cho lúa
|
Azotobacter vinelandii: 2x109; Bacillus subtilis BS 16: 2x109; Trichoderma harsianum: 2x109; Azospirillum brasilence: 2x109
|
Cfu/g
|
Viện Cơ điện Nông nghiệp và Công nghệ Sau thu hoạch
|
Phân vi sinh vật
|
Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
|
|
3
|
Phân bón vi sinh đa chủng R3 chuyên cho lúa
|
Azotobacter vinelandii: 2x109; Bacillus subtilis BS 16: 2x109; Trichoderma harsianum: 2x109; Azospirillum brasilence: 2x109
|
Cfu/g
|
Viện Cơ điện Nông nghiệp & Công nghệ Sau thu hoạch
|
Phân vi sinh vật
|
Quyết định số 84/2007/QÐ-BNN
|
|
4
|
Phân bón vi sinh đa chủng R3 chuyên cho lúa
|
HC: 25
|
%
|
Viện Cơ điện Nông nghiệp & Công nghệ Sau thu hoạch
|
Phân vi sinh vật
|
Quyết định số 84/2007/QÐ-BNN
|
|
5
|
Maruzen
|
Lactobacillus sporengenes: 1x107 Photosynthetic bacteria: 1x107 Pseudomonas sp: 1x107 Streptomyces saraticus: 1x107
|
cfu/ml
|
Công ty TNHH Thức ăn Thuỷ sản Việt Thăng
|
Phân vi sinh vật
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
6
|
Maruzen
|
Fe: 7200 Mn: 9100 Cu: 420 Zn: 1700
|
ppm
|
Công ty TNHH Thức ăn Thuỷ sản Việt Thăng
|
Phân vi sinh vật
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
7
|
Maruzen
|
HC: 5,24 N-P2O5(hh)-K2O: 0,37-0,03-0,24 Ca: 0,075 Mg: 0,026
|
%
|
Công ty TNHH Thức ăn Thuỷ sản Việt Thăng
|
Phân vi sinh vật
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
8
|
ESSC
|
Bacillus: 1x107 Paenibacillus: 1x107
|
cfu/g
|
Công ty LD Daekyung Vina
|
Phân vi sinh vật
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
| 1 |