Quản trị   Logout
Tìm kiếm:  
Dịch vụ công | Báo cáo | Dự báo | Văn bản | TC KT, quy phạm | DM Sở NN&PTNT | DM Phòng PT | ĐV Khảo nghiệm | DM Đơn vị SXKD | DM Phân bón | Nhận biết, SD PB | DM người lấy mẫu | Chất lượng SP
  Số quyết định
  Nhóm phân bón
  Tìm kiếm
  
Tìm kiếm nâng cao
  Phân bón mới
  Danh mục phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam
  Nhóm phân bón: Phân vi sinh
TTTên thông thường/Tên thương mạiThành phần và hàm lượng các chất dinh dưỡng chínhĐơn vị tínhNguồn gốc phân bónNhóm phân bónSố quyết định
1 EM - MX Bacillus sp: 1x109 Rhotopseudomonas: 1x106 Lactobacillus sp: 1x107 Sacchromyces sp: 1x106 CFU/g Công ty TNHH sản xuất và thương mại Mai Xuân Phân vi sinh Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
2 Vi.EM - MX Bacillus sp: 1x109 Rhotopseudomonas: 1x106 Lactobacillus sp: 1x107 Sacchromyces sp: 1x106 CFU/g Công ty TNHH sản xuất và thương mại Mai Xuân Phân vi sinh Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
3 Tricho-MX Độ ẩm: 30 % Công ty TNHH sản xuất và thương mại Mai Xuân Phân vi sinh Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
4 Tricho-MX Trichoderma sp: 1x109 Streptomyces sp: 1x107 Bacillus sp: 1x 108 CFU/g Công ty TNHH sản xuất và thương mại Mai Xuân Phân vi sinh Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
5 Chế phẩm vi sinh TM 21 Bacillus Megaterium: 1,2x107 Bacillus Subtilis: 3x105 CFU/g Công ty TNHH TM DV Đại Vọng Việt Nam Phân vi sinh Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
6 Trichodermin chuyên cho lúa Azotobacter vinelandii: 2x109; Bacillus subtilis BS 16: 2x109; Trichoderma harsianum: 2x109; Azospirillum brasilence: 2x109 Cfu/g Viện Cơ điện Nông nghiệp và Công nghệ Sau thu hoạch Phân vi sinh Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
7 Trichodermin chuyên cho lúa HC: 25 % Viện Cơ điện Nông nghiệp và Công nghệ Sau thu hoạch Phân vi sinh Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
8 Vi sinh HU§AVIL HC: 13 N-P2O5(hh)-K2O: 6 (Cu, Zn, B, Cl, Mn, Mo, Co)≥1
VSV(N,P,X): 1.106 ~1.107mçi chñng
x
%
CFU/g
Liên hiệp KHSXCN Hoá học - Viện hoá học c¸c HCTN Phân vi sinh Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
9 VSV C§ N cho lúa (Azotobacter, Azospirillum, Flavobacter, Bacillus) >5.106 % Viện KHKT Nông nghiệp Việt Nam Phân vi sinh Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
10 VSV CĐ N cây họ đậu Rhizobium >5.106 CFU/g Viện KHKT Nông nghiệp Việt Nam Phân vi sinh Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
11 Lân hữu cơ vi sinh KOMIX HC:15 N-P2O5(hh)-K2O:1-4-1 (Ca, Mg): 3 Mn:300 Cu:50 Zn:200 B:50 VSV(P)≥1.106 %
ppm
CFU/g
Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Thiên Sinh Phân vi sinh Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
12 Komix BL2 HC: 20 N-P2O5(hh)-K2O: 1-3-1 Mg: 1
(Zn, Mn): 300 VSV(P)≥1.106
%
ppm
CFU/g
Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Thiên Sinh Phân vi sinh Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
13 Komix vi sinh vi lượng HC: 15 N-P2O5(hh)-K2O: 1-3-1 (Ca, Mg): 4
Zn: 4.100 Cu: 2000 B: 1000 Mn: 1900
VSV(P)≥1.106
%
ppm
CFU/g
Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Thiên Sinh Phân vi sinh Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
14 Hữu cơ vi sinh HC:13 N-P2O5(hh)-K2O:1-1,5-0,5
VSV(N,P):1.106 mỗi chủng
%
CFU/g
Công ty Hoàng Thành, Đắk Lắk Phân vi sinh Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
15 Hữu cơ vi sinh P2O5(hh): 2,8 Mùn: 10 Axit Humic: 2
VSV(N,P): 1.107 mỗi chủng
%
CFU/g
Công ty Hoá chất Quảng Bình Phân vi sinh Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
1
Chịu trách nhiệm: TS. Trương Hợp Tác
Phòng sử dụng đất và Phân bón - Cục Trồng trọt - Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội
Email: tacth.nn@mard.gov.vn
Thiết kế bởi: Trung tâm công nghệ phần mềm Thuỷ Lợi