Quản trị   Logout
Tìm kiếm:  
Dịch vụ công | Báo cáo | Dự báo | Văn bản | TC KT, quy phạm | DM Sở NN&PTNT | DM Phòng PT | ĐV Khảo nghiệm | DM Đơn vị SXKD | DM Phân bón | Nhận biết, SD PB | DM người lấy mẫu | Chất lượng SP
  Số quyết định
  Nhóm phân bón
  Tìm kiếm
  
Tìm kiếm nâng cao
  Phân bón mới
  Danh mục phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam
  Nhóm phân bón: Phân hữu cơ vi sinh
TTTên thông thường/Tên thương mạiThành phần và hàm lượng các chất dinh dưỡng chínhĐơn vị tínhNguồn gốc phân bónNhóm phân bónSố quyết định
1 Hướng Dương VSV phân giải lân: 1x106; VSV phân giải Xenlulo: 1x106 Cfu/g Chi nhánh CT TNHH Bảo Hướng Dương Bình Phước Phân hữu cơ vi sinh Quyết định số 84/2007/QÐ-BNN
2 Hướng Dương HC: 15; N - P2O5hh - K2O: 1 - 1 - 1; Độ ẩm: 30 % Chi nhánh CT TNHH Bảo Hướng Dương Bình Phước Phân hữu cơ vi sinh Quyết định số 84/2007/QÐ-BNN
3 Hừng Sáng Cu: 20 Zn: 130 Mn: 300 B: 50 ppm DNTN Hừng Sáng Phân hữu cơ vi sinh Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
4 Hừng Sáng VSV(N): 8,1x106 VSV(P): 1,2x107 VSV(X): 6,4x106 cfu/g DNTN Hừng Sáng Phân hữu cơ vi sinh Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
5 Hừng Sáng HC: 22,5 N-P2O5(hh)-K2O: 1,5-1-1 Ca: 3 Mg: 2 S: 1 % DNTN Hừng Sáng Phân hữu cơ vi sinh Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
6 OMIX (có bổ sung lân) VSV(P): 1,8x106 VSV(X): 1,5x106 cfu/g Cơ sở sản xuất phân hữu cơ Long Khánh Phân hữu cơ vi sinh Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
7 OMIX (có bổ sung lân) HC: 15 axit Humic: 5 P2O5(hh): 3 % Cơ sở sản xuất phân hữu cơ Long Khánh Phân hữu cơ vi sinh Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
8 BOF VSV(N): 1x106 Trichoderma sp: 1x106 cfu/g Công ty Cổ phần Phân bón Sinh hoá Củ Chi Phân hữu cơ vi sinh Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
9 BOF HC: 20 N-P2O5(hh)-K2O: 1-1-1 CaO:2 SiO:2 MgO:0,5 % Công ty Cổ phần Phân bón Sinh hoá Củ Chi Phân hữu cơ vi sinh Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
10 SUN VSV(P): 1x106 Trichoderma sp: 1x106 cfu/g Công ty TNHH Phát triển Công nghệ Thảo Điền Phân hữu cơ vi sinh Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
11 SUN B: 50 Cu: 80 Zn: 80 Mn: 360 ppm Công ty TNHH Phát triển Công nghệ Thảo Điền Phân hữu cơ vi sinh Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
12 SUN HC: 15 N-P2O5(hh)-K2O: 3-1-1 % Công ty TNHH Phát triển Công nghệ Thảo Điền Phân hữu cơ vi sinh Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
13 vTanimix®-BL2 (1-4-1) VSV(N): 1x106 VSV(P): 1x106 VSV(X): 1x106 cfu/g Công ty Cổ phần khai thác khoáng sản Tây Ninh Phân hữu cơ vi sinh Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
14 Tanimix®-BL2 (1-4-1) HC: 23 N-P2O5(hh)-K2O: 1-4-1 Ca: 2 Mg: 1 Axit Humic: 4 % Công ty Cổ phần khai thác khoáng sản Tây Ninh Phân hữu cơ vi sinh Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
15 Phân hữu cơ vi sinh Số 9 Fe: 100 Cu: 500 Zn: 500 Mn: 500 Mo: 5 B: 200 ppm Công ty YOGEN MITSUI VINA Phân hữu cơ vi sinh Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
16 Phân hữu cơ vi sinh Số 9 VSV(N): 1x106 VSV(P): 1x106 VSV(X): 1x106 cfu/g Công ty YOGEN MITSUI VINA Phân hữu cơ vi sinh Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
17 Phân hữu cơ vi sinh Số 9 HC: 23 Axit Humic: 5 α NAA: 0,05 N-P2O5(hh)-K2O: 1-1-1 % Công ty YOGEN MITSUI VINA Phân hữu cơ vi sinh Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
18 TBio VSV(N,X): 1x106 CFU/g Công ty TNHH CN SH TBio Phân hữu cơ vi sinh Quyết định số 55/2006/QÐ-BNN
19 TBio HC: 20 Axit Humic: 5 % Công ty TNHH CN SH TBio Phân hữu cơ vi sinh Quyết định số 55/2006/QÐ-BNN
20 MTX VSV(N): 5,5x107 CFU/g Công ty CP CN môi trường xanh Seraphin Phân hữu cơ vi sinh Quyết định số 55/2006/QÐ-BNN
1 2 3 4
Chịu trách nhiệm: TS. Trương Hợp Tác
Phòng sử dụng đất và Phân bón - Cục Trồng trọt - Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội
Email: tacth.nn@mard.gov.vn
Thiết kế bởi: Trung tâm công nghệ phần mềm Thuỷ Lợi